Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tipply
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Lung lay; có khả năng tip
tính từ
Wobbly; liable to tip.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tipply
Dạng gốc
(base form)
more tipply
So sánh hơn
(comparative)
most tipply
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
tipple
+
-y
Ví dụ
a
tipply
chair
AI
1
Lung lay
1
Lung lay
1
Lung lay