Dịch

tipple

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Khu vực gần cửa ra vào mỏ dùng để bốc dỡ thandanh từđếm được (countable)An area near the entrance of mines which is used to load and unload coal.
  2. Thiết bị dỡ toa xe chở hàng đường sắt bằng cách lật nghiêng; nơi thực hiện việc nàydanh từđếm được (countable)An apparatus for unloading railroad freight cars by tipping them; the place where this is done.
  3. Bất kỳ đồ uống có cồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any alcoholic drink.
  4. Bán lẻ rượu có cồnđộng từTo sell alcoholic liquor by retail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tippleNguyên thể (infinitive)
  2. tipplesSố nhiều (plural)
  3. tippledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tipplingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tipple (sth)uống rượu (cái gì)

Cụm từ (phrase)

tippler's banedanh từNấm Coprinopsis atramentaria

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Uống quá nhiều rượu
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To drink too much alcohol.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc tipple

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • , .

AI