Dịch

extremity

C2danh từ (noun)
UK/ɪkˈstɹɛmɪti/US/ɪkˈstɹɛməti/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điểm cực hạn, đầu mút, tận cùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The most extreme or furthest point of something.
  2. Biện pháp cực đoan, bước đường cùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extreme measure.
  3. Bàn tay hoặc bàn chân, chidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hand or foot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extremityDạng gốc (base form)
  2. extremitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

New French Extremitydanh từ riêngLà một nhóm phim xuyên không của các đạo diễn người Pháp vào đầu thế kỷ 21, có chủ đề về tình dục, bạo lực và rối loạn tinh thần

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A limb (“major appendage of a human or animal such as an arm, leg, or wing”).

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • —, . , [.., ] .Scrooge nói rằng hắn sẽ gặp lão—vâng, thực sự hắn đã nói vậy. Hắn đã nói hết lời và bảo rằng hắn sẽ gặp lão ở bước đường cùng đó trước.
  • – .Hội chứng Guillain–Barré khiến người bệnh không thể cử động các chi.
  • blood-vessels, , , .Sự nguy hiểm của các vết thương ở chi nằm ở tổn thương mạch máu, thần kinh, khớp và xương.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bàn tay hoặc bàn chân

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiextremite
  2. từ tiếng Pháp cổextremité
  3. từ tiếng Latinhextrēmitās“extremity; border, perimeter; ending”

AI