Dịch

extremist

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kẻ cực đoandanh từA person who holds extreme views, especially one who advocates such views; a radical or fanatic.
  2. Cực đoantính từHolding extreme views, especially on a political or religious subject.
  3. Thuộc chủ nghĩa cực đoan, cực đoantính từOf or relating to extremism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extremistDạng gốc (base form)
  2. extremistsSố nhiều (plural)
  3. more extremistSo sánh hơn (comparative)
  4. most extremistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

extremist groupNhóm cực đoan
extremist viewsQuan điểm cực đoan
political extremistPhần tử cực đoan chính trị
religious extremistKẻ cuồng tín tôn giáo
right-wing extremistKẻ cực đoan cánh hữu

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ! , world's ... ?Này bạn! Tôi là một kẻ cực đoan người Úc, và tôi đến để kích nổ quả bom này nhằm thả tất cả những loài nhện chết người nhất thế giới vào... Tôi chọn thời điểm không thích hợp à?
  • .Có một số phong trào cực đoan nhỏ bài ngoại.
  • .Cô ấy là một người có tư tưởng cực đoan.

AI