Nghĩa chính
- Kẻ cực đoandanh từA person who holds extreme views, especially one who advocates such views; a radical or fanatic.
- Cực đoantính từHolding extreme views, especially on a political or religious subject.
- Thuộc chủ nghĩa cực đoan, cực đoantính từOf or relating to extremism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extremistDạng gốc (base form)
- extremistsSố nhiều (plural)
- more extremistSo sánh hơn (comparative)
- most extremistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| extremist group | Nhóm cực đoan | |
| extremist views | Quan điểm cực đoan | |
| political extremist | Phần tử cực đoan chính trị | |
| religious extremist | Kẻ cuồng tín tôn giáo | |
| right-wing extremist | Kẻ cực đoan cánh hữu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc extremistVí dụ
- , ! , world's ... ?Này bạn! Tôi là một kẻ cực đoan người Úc, và tôi đến để kích nổ quả bom này nhằm thả tất cả những loài nhện chết người nhất thế giới vào... Tôi chọn thời điểm không thích hợp à?
- .Có một số phong trào cực đoan nhỏ bài ngoại.
- .Cô ấy là một người có tư tưởng cực đoan.