Dịch

limb

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chidanh từA major appendage of human or animal, used for locomotion (such as an arm, leg or wing).
  2. Cành cây, cành lớndanh từA branch of a tree.
  3. Cánh cungdanh từThe part of the bow, from the handle to the tip.
  4. Chặt chi, tỉa cànhđộng từngoại động từ (transitive)To remove the limbs from (an animal or tree).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limbNguyên thể (infinitive)
  2. limbsSố nhiều (plural)
  3. limbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. limbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

artificial limbChi nhân tạo
lower limbChi dưới
out on a limbcụm từỞ thế chông chênh, liều lĩnh
prosthetic limbChi giả
tree limbCành cây to
upper limbChi trên
life and limbdanh từSự tồn tại cùng với các khả năng của cơ thể
go out on a limbđộng từChấp nhận rủi ro

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Lẫy khóa
  1. Lẫy khóa, chốt khóaAn elementary piece of the mechanism of a lock.

Ví dụ

  • , , roof-garden, […] flower-pots sun-baked .Ba chiếc ghế tựa kiểu tàu thủy đều đã hư hại là toàn bộ đồ đạc của khu vườn trên mái này, cùng với […] trên một bờ tường là hàng bốn chậu hoa đất nung đỏ đầy bụi đất khô cằn, nơi những thân cây xù xì màu rỉ sét vươn lên như những chi thể khô héo của loài yêu tinh.
  • .Tên quỷ sứ con đó đã thoát khỏi giá treo cổ.
  • .Họ tỉa hết cành những cây đã đốn trước khi cưa chúng thành từng khúc gỗ.

AI