Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Chidanh từA major appendage of human or animal, used for locomotion (such as an arm, leg or wing).
- Cành cây, cành lớndanh từA branch of a tree.
- Cánh cungdanh từThe part of the bow, from the handle to the tip.
- Chặt chi, tỉa cànhđộng từngoại động từ (transitive)To remove the limbs from (an animal or tree).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artificial limb | Chi nhân tạo | |
| lower limb | Chi dưới | |
| out on a limbcụm từ | cụm từ | Ở thế chông chênh, liều lĩnh |
| prosthetic limb | Chi giả | |
| tree limb | Cành cây to | |
| upper limb | Chi trên | |
| life and limbdanh từ | danh từ | Sự tồn tại cùng với các khả năng của cơ thể |
| go out on a limbđộng từ | động từ | Chấp nhận rủi ro |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Lẫy khóa
- Lẫy khóa, chốt khóaAn elementary piece of the mechanism of a lock.
Ví dụ
- , , roof-garden, […] flower-pots sun-baked .Ba chiếc ghế tựa kiểu tàu thủy đều đã hư hại là toàn bộ đồ đạc của khu vườn trên mái này, cùng với […] trên một bờ tường là hàng bốn chậu hoa đất nung đỏ đầy bụi đất khô cằn, nơi những thân cây xù xì màu rỉ sét vươn lên như những chi thể khô héo của loài yêu tinh.
- .Tên quỷ sứ con đó đã thoát khỏi giá treo cổ.
- .Họ tỉa hết cành những cây đã đốn trước khi cưa chúng thành từng khúc gỗ.
Họ từ (word family)
cùng gốc limb- limboĐịa điểm hoặc nhà nước suy đoán, được cho là có thể nằm ở rìa của hố địa ngục không đáy, nơi linh hồn của những người đã chết vô tội có thể tồn tại tạm thời cho đến khi họ có thể lên thiên đường, đặc biệt là những vị thánh đã chết trước sự ra đời của Chúa Giêsu Kitô (những người chiếm giữ khu vực limbo patrum hoặc limbo của các tộc trưởng hoặc cha) và những đứa trẻ chưa được; (có thể tính) một nơi khả dĩ, nơi mà mỗi loại linh hồn có thể tồn tại, được xem xét riêng rẽ.danh từ, động từC1
- limbicLiên quan đến hệ thống limbictính từ
- limberMềmdanh từ, động từ, tính từ
- limbyCó nhiều chi, hoặc cànhtính từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạilyme
- từ tiếng Anh cổlim“limb, branch”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*limu
danh từ
- từ tiếng Latinhlimbus“border”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung