Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
delimb
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Cắt các chi từ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To cut the limbs from.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
delimb
Nguyên thể
(infinitive)
delimb
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
delimb
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
delimb
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
limb
Ví dụ
Statues
are
decapitated
and
delimbed
,
hacksawed
into
pieces
that
can
be
carried
off
and
sold
for
their
weight
,
not
their
grace
.
AI
1
Cắt các chi từ
1
Cắt các chi từ
1
Cắt các chi từ