Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cành, ngành, nhánhdanh từA tree-branch, usually a primary one directly attached to the trunk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boughDạng gốc (base form)
- boughsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bough potdanh từ | danh từ | Bình đựng cành hoa, cành hoa trang trí không gian trong nhà |
| Bough Beechdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Chiddingstone, quận Sevenoaks, Kent, Anh (OS lưới ref TQ4846) |
| bought priesthooddanh từ | danh từ | Nhóm gồm các nhà kỹ trị, nhà báo chuyên mục, học giả, giáo sư đại học, trí thức đại chúng, nhà vận động hành lang kinh doanh và các nhóm quyền lực khác, những người hưởng lợi từ hiện trạng chính trị và sử dụng vị trí của mình để bảo vệ và hỗ trợ nó |
| bought and paid fortính từ | tính từ | Bị mua chuộc hoàn toàn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giá treo cổ
- A gallows.
Họ từ (word family)
cùng gốc boughNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibough“branch of a bush or tree, especially a main branch; limb of an animal or person; something resembling a branch (such as a plant root or branch of a nerve); (figuratively) Christian cross; descendant, offspring”
- từ tiếng Anh cổbōg
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bōgu
Cùng gốc (doublet)bow
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . (Rock-a-bye )Khi cành cây gãy, nôi sẽ rơi xuống.
- " ," , " , / , / .["]“Không cần,” hắn nói, “dùng lời hoa mỹ làm gì, / Và giờ chẳng mấy bận tâm đến những lời dối trá của ngươi, / Nhưng nếu nàng phán cho ngươi lên giá treo cổ.”
- .Cành cây không chịu nổi sức nặng của nó và bị gãy.