Dịch

bought

A1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈbɔːt/US/ˈbɔt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. đã mua, quá khứ của muađộng từA1The simple past tense and past participle of the verb buy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boughtDạng gốc (base form)
  2. boughtsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bought and paid fortính từBị mua chuộc hoàn toàn
store-boughttính từLàm sẵn ở tiệm (chứ không phải làm ở nhà); mua ở cửa hàng mang về
shop-boughttính từMua ở cửa hàng (trái ngược với việc tự làm)
panic-boughttính từCủa một sản phẩm hoặc dịch vụ được mua trong cơn mua hoảng loạn
been there, done that, bought the T-shirtcụm từThể hiện sự quen thuộc hoàn toàn của người nói với một tình huống, với hàm ý hoài nghi hoặc kiệt sức
bought priesthooddanh từNhóm gồm các nhà kỹ trị, nhà báo chuyên mục, học giả, giáo sư đại học, trí thức đại chúng, nhà vận động hành lang kinh doanh và các nhóm quyền lực khác, những người hưởng lợi từ hiện trạng chính trị và sử dụng vị trí của mình để bảo vệ và hỗ trợ nó

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Bị mua chuộc
  1. Compromised by money from special interests; corrupt.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibought

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bất kỳ thượng nghị sĩ nào bỏ phiếu cho dự luật này chắc chắn đã bị mua chuộc.
  • .Chàng trai mua một con chó.
  • .Cô ấy đã mua một con gà.

AI