Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- đã mua, quá khứ của muađộng từA1The simple past tense and past participle of the verb buy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boughtDạng gốc (base form)
- boughtsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bought and paid fortính từ | tính từ | Bị mua chuộc hoàn toàn |
| store-boughttính từ | tính từ | Làm sẵn ở tiệm (chứ không phải làm ở nhà); mua ở cửa hàng mang về |
| shop-boughttính từ | tính từ | Mua ở cửa hàng (trái ngược với việc tự làm) |
| panic-boughttính từ | tính từ | Của một sản phẩm hoặc dịch vụ được mua trong cơn mua hoảng loạn |
| been there, done that, bought the T-shirtcụm từ | cụm từ | Thể hiện sự quen thuộc hoàn toàn của người nói với một tình huống, với hàm ý hoài nghi hoặc kiệt sức |
| bought priesthooddanh từ | danh từ | Nhóm gồm các nhà kỹ trị, nhà báo chuyên mục, học giả, giáo sư đại học, trí thức đại chúng, nhà vận động hành lang kinh doanh và các nhóm quyền lực khác, những người hưởng lợi từ hiện trạng chính trị và sử dụng vị trí của mình để bảo vệ và hỗ trợ nó |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Bị mua chuộc
- Compromised by money from special interests; corrupt.
Họ từ (word family)
cùng gốc boughtNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibought
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bất kỳ thượng nghị sĩ nào bỏ phiếu cho dự luật này chắc chắn đã bị mua chuộc.
- .Chàng trai mua một con chó.
- .Cô ấy đã mua một con gà.
Xuất hiện ở từ khác
- broughtdễ nhầmDạng quá khứ của buy (mua), không có chữ 'r' sau chữ 'b'.