Dịch

store-bought

tính từ (adjective)
/stoɹ bɔt/

Nghĩa chính

  1. Làm sẵn ở tiệm (chứ không phải làm ở nhà); mua ở cửa hàng mang vềtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of shop-bought.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

store-boughtentính từMua ở cửa hàng

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI