Nghĩa chính
- Làm sẵn ở tiệm (chứ không phải làm ở nhà); mua ở cửa hàng mang vềtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of shop-bought.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| store-boughtentính từ | tính từ | Mua ở cửa hàng |
Ví dụ
- .
- .
- .