Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shop-bought
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mua ở cửa hàng (trái ngược với việc tự làm)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
purchased in a shop (as opposed to being home-made)
Nguồn gốc
(etymology)
shop
+
bought
Ví dụ
Calling
shop-bought
milk
milk
is
misleading
to
the
customers
.
AI
1
Mua ở cửa hàng (trái ngược với việc tự làm)
1
Mua ở cửa hàng (trái ngược với việc tự làm)
1
Mua ở cửa hàng (trái ngược với việc tự làm)