Dịch

advice

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. lời khuyêndanh từA2không đếm được (uncountable)A helpful opinion or recommendation.
  2. tư vấndanh từB2đếm được (countable)Professional advice or opinion, often legal or technical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adviceDạng gốc (base form)
  2. advicesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • advice on sthlời khuyên về việc gìThe service offers information and advice on possible careers.Dịch vụ cung cấp thông tin và lời khuyên về các nghề nghiệp có thể.
  • advice about sthlời khuyên về việc gìThey give good advice to parents about managing difficult behaviour.Họ đưa ra lời khuyên tốt cho phụ huynh về cách xử lý hành vi khó khăn.
  • advice from sblời khuyên từ aiWe were advised to seek advice from an expert.Chúng tôi được khuyên nên tìm lời khuyên từ một chuyên gia.
  • on the advice of sbtheo lời khuyên của aiI went there on the advice of a friend.Tôi đến đó theo lời khuyên của một người bạn.
  • against the advice of sbtrái với lời khuyên của aiShe went back to work against the advice of her doctor.Cô ấy quay lại làm việc trái với lời khuyên của bác sĩ.

Cụm từ (phrase)

ask for adviceXin lời khuyên
give adviceCho lời khuyên
legal advicedanh từTư vấn pháp lý
piece of adviceLời khuyên
seek adviceTìm kiếm lời khuyên
take someone adviceNghe theo lời khuyên của ai
financial adviceLời khuyên tài chính
take adviceNghe theo lời khuyên

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Giấy thông báo
  1. đếm được (countable)Giấy thông báo, phiếu thông báoIn language about financial transactions executed by formal documents, an advisory document.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiavys
  2. từ tiếng Pháp cổavis
  3. từ tiếng Latinhvīsus#Noun“vision, sight”

Cùng gốc (doublet)aviso

Ví dụ

  • ?Bạn có cần một số lời khuyên không?
  • , câu hỏi đặt ra là liệu một ý kiến tư vấn do Ủy ban Giám sát ban hành có thực sự được áp dụng tại tòa án Hà Lan hay không
  • .Giấy báo về lệnh chuyển tiền quyết toán đến có thể được gửi tới ngân hàng nhận ngoại tuyến.

AI