Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
take advice
UK
/ˈ
t
eɪ
k
ə
d
ˈ
v
aɪ
s
/
US
/ˈ
t
eɪ
k
ə
d
ˈ
v
aɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Nghe theo lời khuyên
Ví dụ
You
should
take
advice
from
your
teacher
.
Bạn nên nghe theo lời khuyên của giáo viên.
Xuất hiện ở từ khác
advice
kết hợp
theo lời khuyên
take
kết hợp
nghe theo lời khuyên
takes
kết hợp
nghe lời khuyên
AI
1
Nghe theo lời khuyên
1
Nghe theo lời khuyên
1
Nghe theo lời khuyên