Dịch

suggestion

A1danh từ (noun)
UK/səˈd͡ʒɛst.ʃən/US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.t͡ʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự đề nghịdanh từđếm được (countable)Something suggested (with subsequent adposition being for)
  2. Sự đề xuất, sự gợi ýdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of suggesting.
  3. Điều ngụ ý, sự ám chỉdanh từđếm được (countable)Something implied, which the mind is liable to take as fact.
  4. Sự thôi miên, sự ám thịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of exercising control over a hypnotised subject by communicating some belief or impulse by means of words or gestures; the idea so suggested.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suggestionDạng gốc (base form)
  2. suggestionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suggestion for sthgợi ý về việc gìThe report offers suggestions for improvement to policy.Báo cáo đưa ra các gợi ý về việc cải thiện chính sách.
  • suggestion on sthgợi ý về việc gìWe welcome any comments and suggestions on these proposals.Chúng tôi hoan nghênh mọi ý kiến và gợi ý về các đề xuất này.
  • suggestion about sthgợi ý về việc gìAre there any suggestions about how best to tackle the problem?Có gợi ý nào về cách giải quyết vấn đề tốt nhất không?
  • suggestion that…gợi ý rằng…He agreed with my suggestion that we should change the date.Anh ấy đồng ý với gợi ý của tôi rằng chúng ta nên đổi ngày.
  • suggestion of sthdấu hiệu của cái gìA spokesman dismissed any suggestion of a boardroom rift.Một người phát ngôn bác bỏ mọi dấu hiệu của sự bất đồng trong ban lãnh đạo.

Cụm từ (phrase)

consider a suggestionCân nhắc gợi ý
follow a suggestionLàm theo gợi ý
make a suggestionĐưa ra gợi ý
offer a suggestionĐưa ra gợi ý
take a suggestionTiếp nhận gợi ý
suggestion boxdanh từVật chứa có lỗ để mọi người có thể đặt những mảnh giấy chứa những gợi ý cải tiến hoặc những phản hồi tương tự
auto-suggestiondanh từViệc thực hành gợi ý suy nghĩ cho chính mình
self-suggestiondanh từSự tự ám thị

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Suy đoán
  1. đếm được (countable)Suy đoán, lời bóng gióInformation, insinuation, speculation, as opposed to a sworn testimony and evidence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đề xuất

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisuggestion
  2. từ tiếng Anglo-Normansuggestioun
  3. từ tiếng Latinhsuggestiō

Ví dụ

  • đưa ra gợi ý
  • .Gợi ý thường hiệu quả hơn yêu cầu trực tiếp.
  • .Anh ấy bằng cách nào đó đã hiểu nhầm rằng tôi thích đậu phộng.

AI