auto-suggestion
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc thực hành gợi ý suy nghĩ cho chính mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of suggesting thoughts to oneself.
- Ví dụ gợi ý một suy nghĩ cho chính mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of suggesting a thought to oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- auto-suggestionDạng gốc (base form)
- auto-suggestionsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)