Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
suggester
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người gợi ý; đề nghị; đề xuất
danh từ
someone who suggests
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
suggester
Dạng gốc
(base form)
suggester
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
suggest
+
-er
Ví dụ
The
trick
was
discovered
,
and
the
scorned
woman
vented
her
fury
in
a
letter
;
the
repentant
Beethoven
made
ample
apology
to
her
,
and
spent
his
wrath
on
the
head
of
the
suggester
of
the
mischief
.
the
suggester
of
this
absurd
strategy
was
a
fool
Họ từ
(word family)
cùng gốc
suggester
suggest
Đề xuất, gợi ý, đề nghị
động từ
suggest
ion
Sự đề nghị
danh từ
suggest
ive
Gợi ý, mang tính gợi ý
tính từ
suggest
ible
Dễ bị ảnh hưởng bởi sự gợi ý; dễ dàng bị lung lay
tính từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Người gợi ý
1
Người gợi ý
1
Người gợi ý