Dịch

incitement

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự khuyến khích, sự kích độngdanh từA call to act; encouragement to act, often in an illegal way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incitementDạng gốc (base form)
  2. incitementsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • incitement (to sth)sự xúi giục (làm gì)

Nguồn gốc (etymology)

incite-ment

  1. từ tiếng Phápincitement
  2. từ tiếng Latinhincitāmentum“incentive; incitement”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Cảnh sát trưởng liên tục kích động tôi bắn những kẻ xâm nhập, điều đó ít nhất chắc chắn phải được tính là sự xúi giục.
  • .Chúng ta phải chấm dứt việc kích động những người yếu thế.
  • .Loại kích động phân biệt chủng tộc này không thể chấp nhận được.

AI