incitement
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự khuyến khích, sự kích độngdanh từA call to act; encouragement to act, often in an illegal way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incitementDạng gốc (base form)
- incitementsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- incitement (to sth)sự xúi giục (làm gì)
Họ từ (word family)
cùng gốc incitementNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cảnh sát trưởng liên tục kích động tôi bắn những kẻ xâm nhập, điều đó ít nhất chắc chắn phải được tính là sự xúi giục.
- .Chúng ta phải chấm dứt việc kích động những người yếu thế.
- .Loại kích động phân biệt chủng tộc này không thể chấp nhận được.