Dịch

expertise

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌɛkspɜːˈtiːz/US/ˌɛkspɚˈtis/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chuyên môn, kỹ năng chuyên môndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)deep knowledge or skill in a particular field.
  2. ý kiến chuyên gia, lời khuyên chuyên môndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)specialist advice or opinion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expertiseDạng gốc (base form)
  2. expertisesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • expertise in sth/in doing sthchuyên môn về việc gìThey have considerable expertise in dealing with oil spills.Họ có chuyên môn đáng kể trong việc xử lí các vụ tràn dầu.

Cụm từ (phrase)

medical expertiseChuyên môn y tế
professional expertiseChuyên môn cao
technical expertisedanh từChuyên môn kỹ thuật, chuyên gia kỹ thuật
area of expertiseLĩnh vực chuyên môn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cung cấp chuyên môn
  1. ngoại động từ (transitive)Cung cấp chuyên môn, chuyên môn hóaTo supply with expert knowledge or advice.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápexpertise

Ví dụ

  • , ? , .Nếu chuyên gia bị mất chuyên môn thì được giám định bằng cách nào? Việc chỉ có những nhà kinh tế hiếm hoi mới được giao nhiệm vụ kinh tế học không phải là lý do để loại bỏ kinh tế học, mà là để đi tìm những con người hiếm hoi.
  • Scotland's , world's .
  • .

AI