Dịch

competence

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Năng lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being competent, i.e. able or suitable for a general role.
  2. Năng lực, khả năng chuyên môndanh từđếm được (countable)The quality or state of being able or suitable for a particular task; the quality or state of being competent for a particular task or skill.
  3. Năng lực ngôn ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The system of linguistic knowledge possessed by native speakers of a language, as opposed to its actual use in concrete situations (performance), cf. linguistic competence.
  4. Thẩm quyềndanh từđếm được (countable)the legal authority to deal with a matter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. competenceDạng gốc (base form)
  2. competencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • competence (in sth)năng lực (về cái gì)
  • competence (in doing sth)năng lực (làm gì)

Cụm từ (phrase)

communicative competencedanh từNăng lực giao tiếp
core competenceNăng lực cốt lõi
demonstrate competenceThể hiện năng lực
lack of competenceThiếu năng lực
linguistic competenceNăng lực ngôn ngữ
professional competenceNăng lực chuyên môn
competence porndanh từGiải trí có các nhân vật tài năng thực hiện các nhiệm vụ khó khăn với năng khiếu tuyệt vời
strategic competencedanh từKhía cạnh của năng lực giao tiếp bao gồm khả năng tổ chức các ý tưởng được truyền đạt một cách hiệu quả và bù đắp cho bất kỳ sự cố giao tiếp nào

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Độ bền cơ học
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ bền cơ học, tính bền của đáThe degree to which a rock is resistant to deformation or flow.

Ví dụ

  • .Giáo viên hiện nay được yêu cầu phải giảng dạy năng lực giao tiếp liên văn hóa.
  • Wheare's , , .Định nghĩa của K C Wheare về chủ nghĩa liên bang đòi hỏi hai chính phủ phải độc lập và phối hợp trong các phạm vi riêng, thường được quy định bởi sự phân chia thẩm quyền pháp điển hóa trong một bản hiến pháp tối cao.
  • cũng chỉ kiếm đủ sống sung túc

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicompétence
  2. từ tiếng Latinh muộncompetentia

Cùng gốc (doublet)competency

AI