Dịch

strategic competence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khía cạnh của năng lực giao tiếp bao gồm khả năng tổ chức các ý tưởng được truyền đạt một cách hiệu quả và bù đắp cho bất kỳ sự cố giao tiếp nàodanh từkhông đếm được (uncountable)An aspect of communicative competence consisting of the ability to organize one's communicated ideas effectively and to compensate for any communication breakdowns.

AI