Dịch

competently

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thành thạo, điêu luyệntrạng từIn a competent manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. competentlyDạng gốc (base form)
  2. more competentlySo sánh hơn (comparative)
  3. most competentlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Và ở cuối chiếc bàn lớn có một nồi gà và bánh bao, phần cuối buồn nhưng ngon của một con chim màu đỏ cứng rắn đã thực hiện thành thạo nghĩa vụ gà trống của mình cả đời, nhưng không phải do lỗi của mình mà cuối cùng lại trở thành tội phạm.
  • .Tom có thể lái xe một cách thành thạo.
  • , , , .Trong bất kỳ ngôn ngữ nào, những người sử dụng trạng từ, giới từ và liên từ một cách thành thạo đều có khả năng viết các văn bản hay.

AI