Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Năng lực, khả năng chuyên môndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to perform some task; competence.
- Năng lực pháp lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual's capacity to understand the nature and implications of their legal rights and obligations.
- Năng lực ngôn ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Implicit knowledge of a language’s structure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- competencyDạng gốc (base form)
- competenciesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- competency (in sth)năng lực (về cái gì)
- competency (in doing sth)năng lực (làm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| core competencydanh từ | danh từ | Khả năng hoặc chuyên môn đặc biệt quan trọng, đặc biệt là của một doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững |
| Gillick competency | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tài sản vừa đủ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sufficient supply of something.
Họ từ (word family)
cùng gốc competencyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộncompetentia
Cùng gốc (doublet)competence
Ví dụ
- 2000, , , , , , , ....Đến năm 2000, học sinh Mỹ khi rời các lớp 4, 8 và 12 sẽ thể hiện được năng lực trong các môn học khó bao gồm tiếng Anh, toán học, khoa học, lịch sử và địa lý....
- […] . […][…] có vẻ như trước khi thực hiện sự thận trọng này, ông Bree đã phải tiết kiệm để cất đi một ít số vàng vừa đủ […]
- , .Sự dư thừa đến nhanh hơn mái tóc bạc, nhưng thu nhập đủ sống tồn tại lâu hơn.