Dịch

competency

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Năng lực, khả năng chuyên môndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to perform some task; competence.
  2. Năng lực pháp lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual's capacity to understand the nature and implications of their legal rights and obligations.
  3. Năng lực ngôn ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Implicit knowledge of a language’s structure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. competencyDạng gốc (base form)
  2. competenciesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • competency (in sth)năng lực (về cái gì)
  • competency (in doing sth)năng lực (làm gì)

Cụm từ (phrase)

core competencydanh từKhả năng hoặc chuyên môn đặc biệt quan trọng, đặc biệt là của một doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững
Gillick competencyChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tài sản vừa đủ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sufficient supply of something.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộncompetentia

Cùng gốc (doublet)competence

Ví dụ

  • 2000, , , , , , , ....Đến năm 2000, học sinh Mỹ khi rời các lớp 4, 8 và 12 sẽ thể hiện được năng lực trong các môn học khó bao gồm tiếng Anh, toán học, khoa học, lịch sử và địa lý....
  • […] . […][…] có vẻ như trước khi thực hiện sự thận trọng này, ông Bree đã phải tiết kiệm để cất đi một ít số vàng vừa đủ […]
  • , .Sự dư thừa đến nhanh hơn mái tóc bạc, nhưng thu nhập đủ sống tồn tại lâu hơn.

AI