Dịch

knack

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sở trường, tài vặtdanh từA readiness in performance; aptness at doing something.
  2. Đồ chơi, tiểu xảodanh từA petty contrivance; a toy.
  3. Kỹ năng, sự khéo léodanh từSomething performed, or to be done, requiring aptness and dexterity.
  4. Nói điệuđộng từTo speak affectedly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knackNguyên thể (infinitive)
  2. knacksSố nhiều (plural)
  3. knackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knackingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • knack of/for (doing) sthnăng khiếu làm gìHe's got a real knack for making money.Anh ấy thực sự có năng khiếu kiếm tiền.
  • knack of doing sththói quen làm gì

Cụm từ (phrase)

knick-knackdanh từĐồ trang sức lặt vặt, đồ trang trí lặt vặt; đồ lặt vặt
uncanny knackKhiếu đặc biệt kỳ lạ
knick-knack drawerdanh từĐồng nghĩa với junk drawer
knacker's yarddanh từKhu vực của lò mổ nơi những thân thịt không thích hợp làm thức ăn cho con người hoặc cho các mục đích khác được đưa xuống để sản xuất các vật liệu hữu ích như keo

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bẻ kêu
  1. Bẻ kêu, kêu lách cáchTo crack; to make a sharp, abrupt noise; to chink.

Ví dụ

  • , , .Những người đàn ông này có một tài năng kỳ lạ trong việc nhận biết khi nào thép đạt chuẩn, và giống như nhiều điều tương tự, nó không thể được đưa vào sách giáo khoa về chủ đề đó.
  • , .Nếu chúng nghe thấy tiếng các hạt chuỗi va vào nhau, thế là đủ.
  • .Anh ấy có khiếu toán học.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikrak

AI