Dịch

knacky

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tài năng; xảo quyệttính từHaving a knack; cunning; crafty.

Cụm từ (phrase)

knick-knackytính từGiống hoặc đặc trưng của một món đồ lặt vặt

Ví dụ

  • , clinkit : ,

Họ từ (word family)

cùng gốc knacky

Nguồn gốc (etymology)

AI