knacky
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tài năng; xảo quyệttính từHaving a knack; cunning; crafty.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knick-knackytính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của một món đồ lặt vặt |
Ví dụ
- , clinkit : ,
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knick-knackytính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của một món đồ lặt vặt |