Dịch

knackered

C1tính từ (adjective)
UK/ˈnæk.əd/US/ˈnæk.ɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hỏng, không hoạt độngtính từBroken, inoperative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knackeredDạng gốc (base form)
  2. more knackeredSo sánh hơn (comparative)
  3. most knackeredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Kerry Packeredtính từKiệt sức
cream crackeredtính từBịt miệng; mệt mỏi, kiệt sức

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mệt lử
  1. Mệt lử, kiệt sứcTired or exhausted.

Ví dụ

  • , ' , ,' .Chúng tôi mang một cái máy cũ nát sang Trung Quốc và nói, 'Sao chép cái này, làm mới tinh đi,' và họ làm thật.
  • So my joy at hearing his voice quickly turns to a paroxysm of anxiety as he manages by exhausted gesture and sound to let us know how knackered he feels, how desperate to get horizontal, almost from the first moment he lands in the chair.Vì vậy, niềm vui khi nghe giọng anh ấy nhanh chóng chuyển thành sự lo âu tột độ khi anh ấy cố gắng dùng cử chỉ và âm thanh mệt mỏi để cho chúng tôi biết anh ấy cảm thấy kiệt sức thế nào, khao khát được nằm xuống ra sao, gần như ngay từ khoảnh khắc đầu tiên anh ấy ngồi xuống ghế.
  • .Anh ấy có vẻ kiệt sức.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hỏng
Mệt lử

Họ từ (word family)

cùng gốc knackered

AI