Dịch

knacker

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈnakə/US/ˈnækɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Người làm đồ lặt vặt, đồ chơi, v.vdanh từOne who makes knickknacks, toys, etc.
  2. Một trong hai hoặc nhiều mảnh xương hoặc gỗ được giữ lỏng lẻo giữa các ngón tay và đập vào nhau bằng cách di chuyển bàn taydanh từOne of two or more pieces of bone or wood held loosely between the fingers, and struck together by moving the hand.
  3. Người giết mổ và (đặc biệt) giết hại những gia súc đã kiệt sức (đặc biệt là ngựa) và bán thịt, xương và da của chúngdanh từOne who slaughters and (especially) renders worn-out livestock (especially horses) and sells their flesh, bones and hides.
  4. Làm kiệt sức, kiệt sức; đánh đập và sử dụng hết (thứ gì đó), khiến nó bị hao mòn và hư hỏngđộng từngoại động từ (transitive)To tire out, exhaust; to beat up and use up (something), leaving it worn out and damaged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knackerDạng gốc (base form)
  2. knackersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

knacker's yarddanh từKhu vực của lò mổ nơi những thân thịt không thích hợp làm thức ăn cho con người hoặc cho các mục đích khác được đưa xuống để sản xuất các vật liệu hữu ích như keo
Inspector Knackerdanh từSĩ quan cảnh sát nói chung, hoặc cảnh sát nói chung
high-jimmy-knackerdanh từTrò chơi trên sân chơi trong đó một đội tạo thành một loại dây chuyền, với cánh tay của mỗi người chơi ôm lấy chân của người chơi tiếp theo và các thành viên của đội kia cố gắng nhảy cóc càng xa chuỗi càng tốt

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Người tháo dỡ những con tàu
  1. Người tháo dỡ những con tàu, ngôi nhà cũ, v.v. và bán các bộ phận của chúngOne who dismantles old ships, houses, etc. and sells their components.

Ví dụ

  • , .
  • , , !
  • , .

AI