Dịch

herbert

C2danh từ (noun)
UK/ˈhɜːbət/US/ˈhɝbɚt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Thanh niên bình dân, thanh niên lao độngdanh từA working-class youth, especially male.
  2. Thằng ngốc, kẻ ngớ ngẩn, kẻ đáng khinhdanh từA foolish or contemptible person, especially male.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. herbertDạng gốc (base form)
  2. herbertsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

little herbertThằng nhóc ngỗ nghịch
spotty herbertGã thanh niên mặt mụn

Ví dụ

  • proto-hippy '66 - '67 '67 , .Tôi là một người theo trào lưu tiền hippy vào năm 1966 - 1967 và khoảng tháng 8 năm 1967, những kẻ a dua theo phong trào, giới truyền thông cùng đủ loại thanh niên nhảm nhí đã xuất hiện phá hỏng mọi thứ.
  • 1928.Herbert Hoover đã thắng cử vào năm 1928.
  • , .Herbert mở miệng định nói, nhưng Tom đã nhìn anh ta với vẻ đe dọa.

AI