Nghĩa chính
- Thanh niên bình dân, thanh niên lao độngdanh từA working-class youth, especially male.
- Thằng ngốc, kẻ ngớ ngẩn, kẻ đáng khinhdanh từA foolish or contemptible person, especially male.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- herbertDạng gốc (base form)
- herbertsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| little herbert | Thằng nhóc ngỗ nghịch | |
| spotty herbert | Gã thanh niên mặt mụn |
Họ từ (word family)
cùng gốc herbertVí dụ
- proto-hippy '66 - '67 '67 , .Tôi là một người theo trào lưu tiền hippy vào năm 1966 - 1967 và khoảng tháng 8 năm 1967, những kẻ a dua theo phong trào, giới truyền thông cùng đủ loại thanh niên nhảm nhí đã xuất hiện phá hỏng mọi thứ.
- 1928.Herbert Hoover đã thắng cử vào năm 1928.
- , .Herbert mở miệng định nói, nhưng Tom đã nhìn anh ta với vẻ đe dọa.