Dịch

scrub

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Bụi cây rậm, rừng bụidanh từkhông đếm được (uncountable)A thicket or jungle, often specified by the name of the prevailing plant.
  2. Thảm cây bụi, cây cằn cỗidanh từkhông đếm được (uncountable)Vegetation judged to be of inferior quality or of little use to humans, though sometimes thick and impenetrable, growing in poor soil or in sand; also, brush.
  3. Vật nuôi tạp chủng, gia súc còi cọcdanh từđếm được (countable)One of the common livestock of a region of no particular breed or not of pure breed, especially when inferior in size, etc.; particularly a male animal poorly suited for breeding.
  4. Chùi rửa, cọ rửa, cọđộng từTo rub hard; to wash with rubbing; usually, to rub with a wet brush, or with something coarse or rough, for the purpose of cleaning or brightening

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scrubNguyên thể (infinitive)
  2. scrubsSố nhiều (plural)
  3. scrubbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scrubbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scrub sth/yourselfcọ rửa cái gì/bản thânI found him in the kitchen, scrubbing the floor.Tôi thấy anh ta trong bếp, đang cọ rửa sàn nhà.
  • scrub sth/yourself downcọ rửa sạch cái gì/bản thânShe scrubbed the counters down with bleach.Cô ấy dùng thuốc tẩy cọ sạch các mặt bàn.
  • scrub at sthkỳ cọ cái gìThe woman scrubbed at her face with a tissue.Người phụ nữ dùng khăn giấy kỳ cọ mặt mình.
  • scrub sth/yourself + adj.cọ rửa cái gì/bản thân + adj.Scrub the vegetables clean.Hãy cọ rửa rau cho sạch.
  • scrub sthhủy bỏ điều gì

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 1
Người làm thuê bần tiện
  1. đếm được (countable)Người làm thuê bần tiện, kẻ lam lũOne who labors hard and lives meanly.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạishrobbe
  2. từ tiếng Anh cổscrybb

Cùng gốc (doublet)shrub

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscrobben“groom a horse with a currycomb”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạischrobben“clean by scrubbing”

Ví dụ

  • ; .Chúng ta nên đến đó theo cách đàng hoàng nhất có thể; chứ không hoàn toàn giống như những kẻ bần tiện xung quanh chúng ta.
  • triflin', good-for-nothin' , ? , man's Anh là loại đàn ông lông bông, vô tích sự Tôi thật ngốc nghếch, sao không tìm một người khác? Một tay chơi thực thụ, khi khó khăn tôi cần ai đó giúp đỡ Thay vì một kẻ vô dụng như anh, người chẳng hiểu thế nào là đàn ông
  • cọ rửa sàn nhà

AI