Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Bụi cây rậm, rừng bụidanh từkhông đếm được (uncountable)A thicket or jungle, often specified by the name of the prevailing plant.
- Thảm cây bụi, cây cằn cỗidanh từkhông đếm được (uncountable)Vegetation judged to be of inferior quality or of little use to humans, though sometimes thick and impenetrable, growing in poor soil or in sand; also, brush.
- Vật nuôi tạp chủng, gia súc còi cọcdanh từđếm được (countable)One of the common livestock of a region of no particular breed or not of pure breed, especially when inferior in size, etc.; particularly a male animal poorly suited for breeding.
- Chùi rửa, cọ rửa, cọđộng từTo rub hard; to wash with rubbing; usually, to rub with a wet brush, or with something coarse or rough, for the purpose of cleaning or brightening
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- scrub sth/yourselfcọ rửa cái gì/bản thânI found him in the kitchen, scrubbing the floor.Tôi thấy anh ta trong bếp, đang cọ rửa sàn nhà.
- scrub sth/yourself downcọ rửa sạch cái gì/bản thânShe scrubbed the counters down with bleach.Cô ấy dùng thuốc tẩy cọ sạch các mặt bàn.
- scrub at sthkỳ cọ cái gìThe woman scrubbed at her face with a tissue.Người phụ nữ dùng khăn giấy kỳ cọ mặt mình.
- scrub sth/yourself + adj.cọ rửa cái gì/bản thân + adj.Scrub the vegetables clean.Hãy cọ rửa rau cho sạch.
- scrub sthhủy bỏ điều gì
Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 1
Người làm thuê bần tiện
- đếm được (countable)Người làm thuê bần tiện, kẻ lam lũOne who labors hard and lives meanly.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scrub- scrubbyĐược bao phủ bởi hoặc bao gồm chàtính từ, danh từ
- scrubberNgười hoặc thiết bị làm sạch sàn nhà hoặc tương tự bằng cách chà xátdanh từ
- scrubbinessTrạng thái hoặc tình trạng bị bụi bẩndanh từ
- scrublandQuần xã thực vật được đặc trưng bởi thảm thực vật bụi rậm, bao gồm các cây bụi thấp, xen lẫn với các loại cỏ, thảo mộc và thực vật địa sinhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiscrobben“groom a horse with a currycomb”
- từ tiếng Hà Lan trung đạischrobben“clean by scrubbing”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ; .Chúng ta nên đến đó theo cách đàng hoàng nhất có thể; chứ không hoàn toàn giống như những kẻ bần tiện xung quanh chúng ta.
- triflin', good-for-nothin' , ? , man's Anh là loại đàn ông lông bông, vô tích sự Tôi thật ngốc nghếch, sao không tìm một người khác? Một tay chơi thực thụ, khi khó khăn tôi cần ai đó giúp đỡ Thay vì một kẻ vô dụng như anh, người chẳng hiểu thế nào là đàn ông
- cọ rửa sàn nhà