Dịch

scrubber

danh từ (noun)
UK/ˈskɹʌbə/US/ˈskɹʌbɚ/AU/ˈskɹɐbə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người hoặc thiết bị làm sạch sàn nhà hoặc tương tự bằng cách chà xátdanh từA person or appliance that cleans floors or similar by scrubbing.
  2. Dụng cụ làm bằng sợi polyme cầm tay mềm và dẻo dùng cho công việc chà rửadanh từA soft and flexible handheld polymer-fiber implement for scrubbing tasks.
  3. Thiết bị loại bỏ tạp chất khỏi khídanh từA device that removes impurities from gases.
  4. Máy rửa da sau tanpitdanh từA machine for washing leather after the tanpit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. scrubberDạng gốc (base form)
  2. scrubbersSố nhiều (plural)
  3. scrubby (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

HCl scrubberdanh từThành phần kỹ thuật hóa học loại bỏ axit clohydric khỏi sản phẩm như hydrocacbon clo hóa bằng cách xử lý bằng bazơ
pot scrubberdanh từLưới hoặc cuộn dây hoặc sợi dùng để cọ rửa nồi và các dụng cụ nấu nướng khác
back scrubberdanh từDụng cụ có dạng bàn chải hoặc miếng bọt biển có cán dài, dùng để chà lưng khi tắm
amine scrubberdanh từThiết bị sử dụng amin lỏng như dietanolamine để loại bỏ các chất có tính axit (như sulfur dioxide hoặc hydrogen sulfide) khỏi khí công nghiệp
venturi scrubberdanh từThiết bị sử dụng hiệu ứng venturi để tách các hạt hoặc giọt ra khỏi dòng khí, được sử dụng rộng rãi để giảm ô nhiễm không khí
pot scrubber brushdanh từBàn chải có tay cầm ngắn dùng để cọ rửa nồi và các dụng cụ nấu nướng khác

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Con vật (đặc biệt là gia súc) đã tách khỏi đàn và tự lập trong bụi rậm
  1. An animal (especially cattle) that has broken away from the herd and established itself in the bush.

AI