scrubbing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự cọ rửadanh từThe action of the verb to scrub
- Lần cọ rửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of cleaning in which something is scrubbed.
- Sự lọc khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of impurities from gas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scrubbingDạng gốc (base form)
- scrubbingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| data scrubbingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật sửa lỗi định kỳ kiểm tra bộ nhớ chính hoặc bộ lưu trữ để tìm lỗi, sau đó sửa các lỗi được phát hiện bằng cách sử dụng dữ liệu dư thừa dưới dạng tổng kiểm tra hoặc bản sao dữ liệu khác nhau |
| scrubbing brushdanh từ | danh từ | Bàn chải ngắn có lông cứng, thường cầm tay, dùng để chà sàn, v.v. Đôi khi có cán chổi giống như chổi đẩy |
Họ từ (word family)
cùng gốc scrubbingVí dụ
- .Anh ấy đang cọ các sàn nhà.
- .Cô ấy đang cọ các bức tường.
- .Sami đang cọ sàn nhà.