Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tìm, tìm kiếmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To try to find; to look for; to search for.
- Xin, thỉnh cầu, yêu cầuđộng từTo ask for; to solicit; to beseech.
- Mưu cầu, theo đuổi, tìm kiếmđộng từTo try to acquire or gain; to strive after; to aim at.
- Thao tác tua, lần dò vị trídanh từThe operation of navigating through a stream.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- seekNguyên thể (infinitive)
- seeksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sought (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- seekingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- seek sth/sbtìm cái gì/aiDrivers are advised to seek alternative routes.Tài xế được khuyên tìm các tuyến đường khác.
- seek for sth/sbtìm kiếm cái gì/aiThey sought in vain for somewhere to shelter.Họ tìm kiếm nơi trú ẩn nhưng vô vọng.
- seek sthtìm kiếm cái gìI think it's time we sought legal advice.Tôi nghĩ đã đến lúc chúng ta tìm kiếm lời khuyên pháp lý.
- seek sth from sbtìm cái gì từ aiShe managed to calm him down and seek help from a neighbour.Cô ấy đã làm dịu anh ta và tìm sự giúp đỡ từ một người hàng xóm.
- seek to do sthcố gắng làm gì
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Tìm đến
- Tìm đến, tìm tới, nhờ cậyTo try to reach or come to; to go to; to resort to.
Xuất hiện ở từ khác
- claimđồng nghĩaCó thể dùng khi chưa chắc việc kiện tụng sẽ thành công.
- lookđồng nghĩatrang trọng hơn, thường dùng cho mục tiêu trừu tượng
- searchđồng nghĩaCũng nghĩa là tìm kiếm nhưng thường trang trọng hơn, nhất là trong văn bản.
- wantedđồng nghĩatrang trọng hơn, chỉ chung đối tượng đang bị tìm kiếm
- 寻找Tiếng Trungtương đương
- 追求Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tìm
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc seekNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiseke
- từ tiếng Anh cổsēċan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sōkijan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi tìm kiếm chân lý của riêng mình.
- .Chúng tôi xin ý kiến đóng góp của họ.
- : , .Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn.