Dịch

seek

A2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tìm, tìm kiếmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To try to find; to look for; to search for.
  2. Xin, thỉnh cầu, yêu cầuđộng từTo ask for; to solicit; to beseech.
  3. Mưu cầu, theo đuổi, tìm kiếmđộng từTo try to acquire or gain; to strive after; to aim at.
  4. Thao tác tua, lần dò vị trídanh từThe operation of navigating through a stream.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. seekNguyên thể (infinitive)
  2. seeksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sought (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. seekingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • seek sth/sbtìm cái gì/aiDrivers are advised to seek alternative routes.Tài xế được khuyên tìm các tuyến đường khác.
  • seek for sth/sbtìm kiếm cái gì/aiThey sought in vain for somewhere to shelter.Họ tìm kiếm nơi trú ẩn nhưng vô vọng.
  • seek sthtìm kiếm cái gìI think it's time we sought legal advice.Tôi nghĩ đã đến lúc chúng ta tìm kiếm lời khuyên pháp lý.
  • seek sth from sbtìm cái gì từ aiShe managed to calm him down and seek help from a neighbour.Cô ấy đã làm dịu anh ta và tìm sự giúp đỡ từ một người hàng xóm.
  • seek to do sthcố gắng làm gì

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Tìm đến
  1. Tìm đến, tìm tới, nhờ cậyTo try to reach or come to; to go to; to resort to.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiseke
  2. từ tiếng Anh cổsēċan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sōkijan

Ví dụ

  • .Tôi tìm kiếm chân lý của riêng mình.
  • .Chúng tôi xin ý kiến đóng góp của họ.
  • : , .Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn.

AI