seekers là số nhiều của seeker
Nghĩa chính
- Người tìm việcdanh từOne who seeks.
- Người cầu đạo, người hành hươngdanh từEspecially, a religious seeker: a pilgrim, or one who aspires to enlightenment or salvation.
- Tầm Thủdanh từIn Quidditch or Muggle quidditch, the player who is supposed to catch the snitch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seekerDạng gốc (base form)
- seekersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thrill-seekerdanh từ | danh từ | Người thích những tình huống gay cấn hoặc tham gia các môn thể thao nguy hiểm |
| asylum seekerdanh từ | danh từ | Người xin tị nạn, người xin tỵ nạn |
| help-seekerdanh từ | danh từ | Người tìm kiếm sự giúp đỡ |
| self-seekerdanh từ | danh từ | Người tự tư tự lợi |
| rent-seekerdanh từ | danh từ | Người thực hiện hành vi trục lợi |
| quote-seekerdanh từ | danh từ | Nhà báo nói chuyện với một người nổi tiếng để đưa ra những nhận xét có thể trích dẫn phù hợp để xuất bản |
| comet-seekerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với comet-finder |
| fortune seekerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fortune hunter |
Ví dụ
- , , - , , grace-yielding , .Nhưng những người tìm kiếm này cũng được cứu rỗi - nhờ các công cụ tượng trưng được thừa hưởng của xã hội, các nghi lễ chuyển đổi, các bí tích mang lại ân sủng, được ban cho nhân loại từ thời xưa bởi các đấng cứu thế và được truyền qua hàng thiên niên kỷ.
- .Anh ấy là người tìm kiếm sự bình yên.
- .Boris là người tìm kiếm.
Họ từ (word family)
cùng gốc seekerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha