Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tìmđộng từngoại động từ (transitive)To seek.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- look forNguyên thể (infinitive)
- looks forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- looked forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- looking forPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look for troubleđộng từ | động từ | Cố tình hành động theo cách có thể dẫn đến đánh nhau |
| look for a dog to kickđộng từ | động từ | Tìm kiếm một ai đó hoặc một cái gì đó để đổ lỗi |
| look for a job | Tìm kiếm việc làm | |
| look for a fight | Tìm chuyện đánh nhau | |
| look for something | Tìm kiếm cái gì | |
| look for inspiration | Tìm kiếm cảm hứng | |
| look for news from homecụm từ | cụm từ | Chờ tin nhà |
| look for something up and downcụm từ | cụm từ | Tìm cái gì khắp mọi chỗ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trông chờ
- ngoại động từ (transitive)Trông chờ, mong đợi, kỳ vọngTo expect.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Ông ấy dành cả cuộc đời để tìm kiếm sự thật.
- .Anh ấy đã đến Tokyo để tìm việc làm.
- .Đừng lông bông nữa mà hãy tìm một công việc đi.
Xuất hiện ở từ khác
- finddễ nhầm'Look for' nhấn mạnh hành động đang tìm kiếm, trong khi 'find' chỉ kết quả đã tìm thấy.
- fishđồng nghĩacùng nghĩa, ít ẩn dụ hơn
- searchdễ nhầm, đồng nghĩaGần nghĩa và tự nhiên hơn trong giao tiếp; search thường dùng khi việc tìm kéo dài, có hệ thống hoặc trên mạng.
- buscaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- buscarTiếng Tây Ban Nhatương đương