Dịch

look after

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhìn theođộng từngoại động từ (transitive)To follow with the eyes; to look in the direction of (someone or something departing).
  2. Tìm kiếm, ngóng tìmđộng từngoại động từ (transitive)To seek out, to look for.
  3. Chăm sóc, trông nomđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To care for; to keep safe.
  4. Phụ trách, quản lý, chịu trách nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To have as one's business; to manage, be responsible for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. look afterNguyên thể (infinitive)
  2. looks afterNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. looked afterQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. looking afterPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

look after someoneChăm sóc ai
look after yourselfTự lo cho mình
look after patientscụm từChăm sóc người bệnh
look after somethingChăm sóc cái gì đó
the devil looks after his owncụm từNgười xấu thường làm ăn bất công, vì ma quỷ giúp đỡ họ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trông đợi
  1. ngoại động từ (transitive)Trông đợi, mong chờTo expect, look forward to.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , ; , ; .Những vùng đầm lầy khi đó chỉ là một đường nằm ngang màu đen dài, khi tôi dừng lại nhìn theo anh ấy; và con sông cũng chỉ là một đường nằm ngang khác, không rộng bằng cũng không đen bằng; còn bầu trời chỉ là một dãy những đường màu đỏ giận dữ dài xen lẫn những đường màu đen đậm.
  • , ' .Chủ đề của tôi không nhất thiết buộc tôi phải tìm kiếm vùng nước này, hay chỉ ra nơi mà nó hiện đã rút về.
  • .Anh ấy nhờ tôi chăm sóc con gái anh ấy khi anh ấy đi vắng.

AI