Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhìn theođộng từngoại động từ (transitive)To follow with the eyes; to look in the direction of (someone or something departing).
- Tìm kiếm, ngóng tìmđộng từngoại động từ (transitive)To seek out, to look for.
- Chăm sóc, trông nomđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To care for; to keep safe.
- Phụ trách, quản lý, chịu trách nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To have as one's business; to manage, be responsible for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- look afterNguyên thể (infinitive)
- looks afterNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- looked afterQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- looking afterPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look after someone | Chăm sóc ai | |
| look after yourself | Tự lo cho mình | |
| look after patientscụm từ | cụm từ | Chăm sóc người bệnh |
| look after something | Chăm sóc cái gì đó | |
| the devil looks after his owncụm từ | cụm từ | Người xấu thường làm ăn bất công, vì ma quỷ giúp đỡ họ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trông đợi
- ngoại động từ (transitive)Trông đợi, mong chờTo expect, look forward to.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chăm sóc
Ví dụ
- , ; , ; .Những vùng đầm lầy khi đó chỉ là một đường nằm ngang màu đen dài, khi tôi dừng lại nhìn theo anh ấy; và con sông cũng chỉ là một đường nằm ngang khác, không rộng bằng cũng không đen bằng; còn bầu trời chỉ là một dãy những đường màu đỏ giận dữ dài xen lẫn những đường màu đen đậm.
- , ' .Chủ đề của tôi không nhất thiết buộc tôi phải tìm kiếm vùng nước này, hay chỉ ra nơi mà nó hiện đã rút về.
- .Anh ấy nhờ tôi chăm sóc con gái anh ấy khi anh ấy đi vắng.