cuidar
A2động từ (verb)
/kwiˈdaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trông nom, chăm sóc (ví dụ: một ngôi nhà, một người)động từto look after, take care of (e.g. a house, a person)
- Ý đến, quan sát, chú ý đến, lưu tâm đếnđộng từto mind, watch, pay attention to, be mindful of
- Chăm sóc bản thân, chăm sócđộng từto look after oneself, take care
- Phải cẩn thận, coi chừngđộng từto be careful of, watch out for
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể cuidarDanh động từ cuidandoPhân từ cuidado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cuido |
| tú | cuidas |
| él/ella/Ud. | cuida |
| nosotros | cuidamos |
| vosotros | cuidáis |
| ellos/Uds. | cuidan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuidar la barba | Chăm sóc râu | |
| cuidar la salud | Chăm sóc sức khỏe | |
| cuidar a un bebé | Chăm sóc em bé | |
| cuidar el jardín | Chăm sóc vườn | |
| cuidar el aspecto | Chăm chút ngoại hình | |
| cuidar una mascota | Chăm sóc thú cưng | |
| cuidar los detalles | Chăm chút từng chi tiết | |
| cuidar la apariencia | Chăm chút ngoại hình |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cho ăn (một con vật)
- to feed (an animal)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- .