Dịch

cuidar

A2động từ (verb)
/kwiˈdaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trông nom, chăm sóc (ví dụ: một ngôi nhà, một người)động từto look after, take care of (e.g. a house, a person)
  2. Ý đến, quan sát, chú ý đến, lưu tâm đếnđộng từto mind, watch, pay attention to, be mindful of
  3. Chăm sóc bản thân, chăm sócđộng từto look after oneself, take care
  4. Phải cẩn thận, coi chừngđộng từto be careful of, watch out for

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cuidarDanh động từ cuidandoPhân từ cuidado
Presente
yocuido
túcuidas
él/ella/Ud.cuida
nosotroscuidamos
vosotroscuidáis
ellos/Uds.cuidan

Cụm từ (phrase)

cuidar la barbaChăm sóc râu
cuidar la saludChăm sóc sức khỏe
cuidar a un bebéChăm sóc em bé
cuidar el jardínChăm sóc vườn
cuidar el aspectoChăm chút ngoại hình
cuidar una mascotaChăm sóc thú cưng
cuidar los detallesChăm chút từng chi tiết
cuidar la aparienciaChăm chút ngoại hình

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cho ăn (một con vật)
  1. to feed (an animal)

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI