Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Cho ănđộng từngoại động từ (transitive)To give (someone or something) food to eat.
- Ăn, kiếm ănđộng từnội động từ (intransitive)To eat (usually of animals).
- Cung cấp, tiếp tếđộng từngoại động từ (transitive)To supply with something.
- Thức ăn chăn nuôi, thức ăn gia súcdanh từkhông đếm được (uncountable)Food given to (especially herbivorous) non-human animals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- feedNguyên thể (infinitive)
- feedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- feedeth (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- fed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- feedingPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- feed sb/sth/yourselfcho ai/cái gì/ bản thân ănHave you fed the cat yet?Bạn đã cho mèo ăn chưa?
- feed sb/sth sthcho ai/cái gì ăn cái gìIt's important to feed children a well-balanced diet.Điều quan trọng là cho trẻ ăn một chế độ ăn cân bằng.
- feed sb/sth (on) sthcho ai/cái gì ăn cái gìThe cattle are fed (on) barley.Bò được cho ăn lúa mạch.
- feed sth to sb/sthcho ai/cái gì ăn cái gìThe barley is fed to the cattle.Lúa mạch được cho bò ăn.
- feed sb/sth with sthcho ai/cái gì ăn cái gìThe animals are fed with hay and grass.Động vật được cho ăn cỏ khô và cỏ.
- feed sbcung cấp thức ăn cho ai
Cụm động từ (phrasal verb)
17 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 8
Cho làm thức ăn
- có hai tân ngữ (ditransitive)Cho làm thức ăn, ném cho ănTo give (someone or something) to (someone or something else) as food.
Xuất hiện ở từ khác
- eatdễ nhầm'feed' nghĩa là cho ăn hoặc nuôi dưỡng, khác với 'eat' là tự ăn.
Họ từ (word family)
cùng gốc feedNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifeden
- từ tiếng Anh cổfēdan“to feed”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fōdijan
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifede
- từ tiếng Bắc Âu cổfǿða“nourishment, food”
- từ tiếng German nguyên thủy*fōdijaną“to feed”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã quên cho chó ăn.
- , ',' .Nếu có thời gian, chúng ta có thể đi tiếp đến Brighton, ăn một bữa ở quán 'Ship', rồi trở về khi trời mát.
- Bàn tay từng nhạo báng họ và trái tim từng nuôi dưỡng