Dịch

feed

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Cho ănđộng từngoại động từ (transitive)To give (someone or something) food to eat.
  2. Ăn, kiếm ănđộng từnội động từ (intransitive)To eat (usually of animals).
  3. Cung cấp, tiếp tếđộng từngoại động từ (transitive)To supply with something.
  4. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn gia súcdanh từkhông đếm được (uncountable)Food given to (especially herbivorous) non-human animals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. feedNguyên thể (infinitive)
  2. feedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. feedeth (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. fed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. feedingPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • feed sb/sth/yourselfcho ai/cái gì/ bản thân ănHave you fed the cat yet?Bạn đã cho mèo ăn chưa?
  • feed sb/sth sthcho ai/cái gì ăn cái gìIt's important to feed children a well-balanced diet.Điều quan trọng là cho trẻ ăn một chế độ ăn cân bằng.
  • feed sb/sth (on) sthcho ai/cái gì ăn cái gìThe cattle are fed (on) barley.Bò được cho ăn lúa mạch.
  • feed sth to sb/sthcho ai/cái gì ăn cái gìThe barley is fed to the cattle.Lúa mạch được cho bò ăn.
  • feed sb/sth with sthcho ai/cái gì ăn cái gìThe animals are fed with hay and grass.Động vật được cho ăn cỏ khô và cỏ.
  • feed sbcung cấp thức ăn cho ai

17 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 8
Cho làm thức ăn
  1. có hai tân ngữ (ditransitive)Cho làm thức ăn, ném cho ănTo give (someone or something) to (someone or something else) as food.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ăn
Nuôi dưỡng
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifeden
  2. từ tiếng Anh cổfēdan“to feed”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fōdijan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifede
  2. từ tiếng Bắc Âu cổfǿða“nourishment, food”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fōdijaną“to feed”

Ví dụ

  • .Anh ấy đã quên cho chó ăn.
  • , ',' .Nếu có thời gian, chúng ta có thể đi tiếp đến Brighton, ăn một bữa ở quán 'Ship', rồi trở về khi trời mát.
  • Bàn tay từng nhạo báng họ và trái tim từng nuôi dưỡng

AI