fomentar
B1động từ (verb)
/fomenˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thúc đẩy, khuyến khích, thăng tiếnđộng từto foster, encourage, promote, advance
- Cho ăn, nuôi dưỡngđộng từto feed, nourish
- Cung cấpđộng từto provide
- Bôi thuốc đắpđộng từto apply a poultice
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể fomentarDanh động từ fomentandoPhân từ fomentado
| Presente | |
|---|---|
| yo | fomento |
| tú | fomentas |
| él/ella/Ud. | fomenta |
| nosotros | fomentamos |
| vosotros | fomentáis |
| ellos/Uds. | fomentan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fomentar la unión | Thúc đẩy đoàn kết | |
| fomentar la cohesión | Tăng cường gắn kết | |
| fomentar la inclusión | Thúc đẩy hòa nhập | |
| fomentar el patriotismo | Khơi dậy lòng yêu nước | |
| fomentar la competitividad | Nâng cao sức cạnh tranh | |
| fomentar el trabajo en equipo | Thúc đẩy làm việc nhóm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kích động (kích thích)
- to foment (excite)