Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fomentar la unión
Nghĩa chính
1
Thúc đẩy đoàn kết
Ví dụ
Fomentar
la
unión
entre
los
vecinos
ayuda
a
prevenir
conflictos
.
Thúc đẩy đoàn kết giữa hàng xóm giúp phòng ngừa xung đột.
Xuất hiện ở từ khác
unión
kết hợp
thúc đẩy đoàn kết
AI
1
Thúc đẩy đoàn kết
1
Thúc đẩy đoàn kết
1
Thúc đẩy đoàn kết