Dịch

feast

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bữa tiệcdanh từA holiday, festival, especially a religious one
  2. Bữa tiệc lớndanh từA very large meal, often of a ceremonial nature.
  3. Món ngondanh từSomething delightful
  4. Ăn tiệcđộng từnội động từ (intransitive)To partake in a feast, or large meal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feastNguyên thể (infinitive)
  2. feastsSố nhiều (plural)
  3. feastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. feastingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • feast (on sth)ăn ngấu nghiến cái gì

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Thưởng thức
  1. nội động từ (intransitive)To dwell upon (something) with delight.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ăn tiệc

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifeeste
  2. từ tiếng Pháp cổfeste
  3. từ tiếng Latinh muộnfesta

Cùng gốc (doublet)fetefiestafest

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifeesten
  2. từ tiếng Pháp cổfester
  3. từ tiếng Latinh trung đạifestāre

Ví dụ

  • .Bây giờ cha mẹ anh ấy cứ mỗi năm lại đến Giê-ru-sa-lem vào dịp lễ Vượt Qua.
  • .Chúng tôi đã có một bữa tiệc để mừng mùa gặt.
  • .Đó là một bữa tiệc cho mắt.

AI