Nghĩa chính
- Ngày hộidanh từA religious festival.
- Lễ hội, ngày hội, tiệcdanh từA festive occasion.
- Dự lễ hội, ăn chơiđộng từnội động từ (intransitive)To take part in a festive celebration; to party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fiesta dressdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với squaw dress |
| fiesta saladdanh từ | danh từ | Món salad với các nguyên liệu kiểu Mexico như đậu, ngô và ớt jalapeños |
Ví dụ
- , .Cảnh sát đã đến nhanh chóng, quyết định rằng sẽ an toàn hơn nếu canh chừng lễ hội thay vì dùng vũ lực trục xuất hàng ngàn người vui chơi.
- : .Những người chạy trốn bò đực trong lễ hội chạy bò San Fermin ở Pamplona: Nhưng giờ làm việc kéo dài có nghĩa là ở Tây Ban Nha không chỉ có lễ hội và tiệc tùng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngày hội
Lễ hội