Dịch

fiesta

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/fɪˈestə/US/fiˈɛstə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngày hộidanh từA religious festival.
  2. Lễ hội, ngày hội, tiệcdanh từA festive occasion.
  3. Dự lễ hội, ăn chơiđộng từnội động từ (intransitive)To take part in a festive celebration; to party.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fiestaNguyên thể (infinitive)
  2. fiestasSố nhiều (plural)
  3. fiestaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fiestaingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fiesta dressdanh từĐồng nghĩa với squaw dress
fiesta saladdanh từMón salad với các nguyên liệu kiểu Mexico như đậu, ngô và ớt jalapeños

Ví dụ

  • , .Cảnh sát đã đến nhanh chóng, quyết định rằng sẽ an toàn hơn nếu canh chừng lễ hội thay vì dùng vũ lực trục xuất hàng ngàn người vui chơi.
  • : .Những người chạy trốn bò đực trong lễ hội chạy bò San Fermin ở Pamplona: Nhưng giờ làm việc kéo dài có nghĩa là ở Tây Ban Nha không chỉ có lễ hội và tiệc tùng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngày hội
Lễ hội

Họ từ (word family)

cùng gốc fiesta

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhafiesta
  2. từ tiếng Latinh muộnfesta

Cùng gốc (doublet)feastfestfete

AI