Nghĩa chính
- Lễ hội, ngày hộidanh từA gathering for a specified reason or occasion.
- Dịp tràn ngập, sự kiện tràn ngậpdanh từAn event in which the act denoted by the previous noun occurs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- festDạng gốc (base form)
- festsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| annual fest | Lễ hội thường niên | |
| attend a fest | Tham dự lễ hội | |
| film fest | Liên hoan phim | |
| music fest | Lễ hội âm nhạc | |
| -festhậu tố | hậu tố | Lễ hội; được sử dụng trong tên của các sự kiện |
| Ren festdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của Renaissance festival |
| zest festdanh từ | danh từ | Người đàn ông đồng tính cực kỳ nữ tính hoặc khoa trương |
| taco festdanh từ | danh từ | Bữa tiệc hoặc buổi họp mặt mà đại đa số mọi người là nữ |
Họ từ (word family)
cùng gốc festNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcFest“feast, festival, party”
- từ tiếng Thượng Đức trung đạifëst
- từ tiếng Latinhfestum
Ví dụ
- một lễ hội Phục Hưng
- . , .Chuyến đi đó hẳn phải được coi là chuỗi thất bại tồi tệ nhất trong lịch sử ngắm chim ở Úc. Tôi đặt mục tiêu ngắm năm loài nhưng không thấy được con nào, dù đã mất cả tuần tìm kiếm.
- .Mark đã mời Jessica đến một lễ hội cosplay.