Dịch

fest

B2danh từ (noun)
UK/fɛst/US/fɛst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lễ hội, ngày hộidanh từA gathering for a specified reason or occasion.
  2. Dịp tràn ngập, sự kiện tràn ngậpdanh từAn event in which the act denoted by the previous noun occurs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. festDạng gốc (base form)
  2. festsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

annual festLễ hội thường niên
attend a festTham dự lễ hội
film festLiên hoan phim
music festLễ hội âm nhạc
-festhậu tốLễ hội; được sử dụng trong tên của các sự kiện
Ren festdanh từDạng rút gọn của Renaissance festival
zest festdanh từNgười đàn ông đồng tính cực kỳ nữ tính hoặc khoa trương
taco festdanh từBữa tiệc hoặc buổi họp mặt mà đại đa số mọi người là nữ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcFest“feast, festival, party”
  2. từ tiếng Thượng Đức trung đạifëst
  3. từ tiếng Latinhfestum

Ví dụ

  • một lễ hội Phục Hưng
  • . , .Chuyến đi đó hẳn phải được coi là chuỗi thất bại tồi tệ nhất trong lịch sử ngắm chim ở Úc. Tôi đặt mục tiêu ngắm năm loài nhưng không thấy được con nào, dù đã mất cả tuần tìm kiếm.
  • .Mark đã mời Jessica đến một lễ hội cosplay.

AI