Dịch

festival

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈfɛstɪvl̩/US/ˈfɛstəv(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. lễ hội, liên hoandanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event or series of events celebrating or promoting a theme or aspect of the community.
  2. ngày lễ, lễ hội, dịp ăn mừng, bữa ăn lớndanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feast or a day marked by celebration; a large meal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. festivalDạng gốc (base form)
  2. festivalsSố nhiều (plural)
  3. more festivalSo sánh hơn (comparative)
  4. most festivalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

annual festivalLễ hội thường niên
arts festivalLiên hoan nghệ thuật
film festivalLiên hoan phim
hold a festivalTổ chức lễ hội
music festivalLễ hội âm nhạc
religious festivalLễ hội tôn giáo
harvest festivaldanh từLễ hội thu hoạch
Mid-Autumn Festivaldanh từTết Trung Thu

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thuộc về lễ hội
  1. Thuộc về lễ hội, mang tính lễ hộiPertaining to a feast or feast day; festive. (Now only as the noun used attributively.)

Nguồn gốc (etymology)

festive-al

  1. từ tiếng Anh trung đạifestival
  2. từ tiếng Pháp cổfestival“festive”
  3. từ tiếng Latinh muộnfēstīvālis

Ví dụ

  • .Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival.
  • .Bạn ăn bánh trung thu vào dịp Trung Thu.
  • đại hội điện ảnh

AI