Dịch

festival

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/festiˈbal/nguồn

Nghĩa chính

  1. lễ hội, liên hoandanh từA2A public event, often with music, performances, food and entertainment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. festivalDạng gốc (base form)
  2. festivalesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

celebrar un festivalTổ chức lễ hội
festival de cineLiên hoan phim
festival de tangoLễ hội tango
festival de músicaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc festival

Ví dụ

  • .Các lễ hội mùa hè luôn luôn thành công.
  • .Chúng tôi gấp cờ lại sau lễ hội.
  • , .Đó là một lễ hội cổ xưa, phổ biến và truyền thống.

AI