Dịch

banquet

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiệc lớndanh từA large celebratory meal; a feast.
  2. Tiệc chiêu đãi, quốc yếndanh từA ceremonial dinner party for many people.
  3. Dự tiệc, ăn tiệcđộng từnội động từ (intransitive)To participate in a banquet; to feast.
  4. Thết tiệc, chiêu đãi tiệcđộng từngoại động từ (transitive)To treat with a banquet or sumptuous entertainment of food; to feast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. banquetNguyên thể (infinitive)
  2. banquetsSố nhiều (plural)
  3. banquetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. banquettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. banquetingPhân từ I (present participle)
  6. banquettingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

attend a banquetTham dự tiệc
banquet hallPhòng đại tiệc
hold a banquetTổ chức tiệc
host a banquetChủ trì buổi tiệc
lavish banquetBữa tiệc xa hoa
state banquetQuốc yến
annual banquetTiệc thường niên
banquet rolldanh từCuộn giấy dùng làm khăn trải bàn trong các sự kiện ăn uống lớn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Món tráng miệng
  1. Món tráng miệng, tiệc ngọtA dessert; a course of sweetmeats.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiệc chiêu đãi
Dự tiệc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibanket
  2. từ tiếng Pháp trung đạibanquet
  3. từ tiếng Ýbanchetto“light repast between meals, snack eaten on a small bench”

Ví dụ

  • , , .Bà Ê-xơ-tê thưa rằng: Nếu đẹp lòng vua, xin vua và Ha-man hôm nay đến dự bữa tiệc mà tôi đã dọn cho vua.
  • , “” . Dunse, , “ ,” .Tại Inverkeithing, những người kiêng rượu phản đối khoản chi tiêu hoang phí này, nên quan Thị trưởng và các quan tòa đã tự bỏ tiền túi ra trả cho phần bánh ngọt của họ một cách đầy khí phách. Tại Dunse, thay vì tiệc rượu và bánh ngọt, người ta tổ chức một buổi trò chuyện dùng hoa quả, dù điều đó có là gì đi nữa.
  • , / .Dù đó là chén rượu dành cho nữ thần Juno khi dự tiệc, / Ta cũng không nếm thứ đồ phản nghịch của ngươi.

AI