Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiệc lớndanh từA large celebratory meal; a feast.
- Tiệc chiêu đãi, quốc yếndanh từA ceremonial dinner party for many people.
- Dự tiệc, ăn tiệcđộng từnội động từ (intransitive)To participate in a banquet; to feast.
- Thết tiệc, chiêu đãi tiệcđộng từngoại động từ (transitive)To treat with a banquet or sumptuous entertainment of food; to feast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- banquetNguyên thể (infinitive)
- banquetsSố nhiều (plural)
- banquetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- banquettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- banquetingPhân từ I (present participle)
- banquettingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attend a banquet | Tham dự tiệc | |
| banquet hall | Phòng đại tiệc | |
| hold a banquet | Tổ chức tiệc | |
| host a banquet | Chủ trì buổi tiệc | |
| lavish banquet | Bữa tiệc xa hoa | |
| state banquet | Quốc yến | |
| annual banquet | Tiệc thường niên | |
| banquet rolldanh từ | danh từ | Cuộn giấy dùng làm khăn trải bàn trong các sự kiện ăn uống lớn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Món tráng miệng
- Món tráng miệng, tiệc ngọtA dessert; a course of sweetmeats.
Xuất hiện ở từ khác
- dinnerđồng nghĩabữa tiệc lớn, thường có nhiều món
Họ từ (word family)
cùng gốc banquetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibanket
- từ tiếng Pháp trung đạibanquet
- từ tiếng Ýbanchetto“light repast between meals, snack eaten on a small bench”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Bà Ê-xơ-tê thưa rằng: Nếu đẹp lòng vua, xin vua và Ha-man hôm nay đến dự bữa tiệc mà tôi đã dọn cho vua.
- , “” . Dunse, , “ ,” .Tại Inverkeithing, những người kiêng rượu phản đối khoản chi tiêu hoang phí này, nên quan Thị trưởng và các quan tòa đã tự bỏ tiền túi ra trả cho phần bánh ngọt của họ một cách đầy khí phách. Tại Dunse, thay vì tiệc rượu và bánh ngọt, người ta tổ chức một buổi trò chuyện dùng hoa quả, dù điều đó có là gì đi nữa.
- , / .Dù đó là chén rượu dành cho nữ thần Juno khi dự tiệc, / Ta cũng không nếm thứ đồ phản nghịch của ngươi.