Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ágape
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈaɡape/
nguồn
Nghĩa chính
1
Há hốc miệng, ngạc nhiên
qua tiếng Anh
danh từ
agape; spiritual love
2
Bữa tiệc
danh từ
banquet
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ágape
Dạng gốc
(base form)
ágape
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
los
postres
casan
mejor
con
los
vinos
dulces
y
licorosos
,
pues
los
azúcares
residuales
de
éstos
armonizan
por
lógica
con
los
últimos
sabores
dulces
de
un
ágape
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
banquete
festín
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
banquet
Tiệc lớn
agape
Há hốc miệng, ngạc nhiên
AI
1
Há hốc miệng
2
Bữa tiệc
1
Há hốc miệng
2
Bữa tiệc
1
Há hốc miệng
2
Bữa tiệc