Dịch

agape

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Há hốc miệng, ngạc nhiêntính từIn a state of astonishment, wonder, expectation, or eager attention; as with mouth hanging open.
  2. Há hốc, toang hoáctính từWide open.
  3. Tình yêu thánh thiện, tình huynh đệdanh từkhông đếm được (uncountable)The love of God for mankind, or the benevolent love of Christians for others.
  4. Tình yêu vị tha, tình thiêng liêngdanh từkhông đếm được (uncountable)Spiritual, altruistic, beneficial love which wills good for others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. agapeDạng gốc (base form)
  2. agapai (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. agapae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. more agapeSo sánh hơn (comparative)
  5. most agapeSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 1
Há hốc miệng
  1. Há hốc miệng, ngạc nhiênIn a state of astonishment, wonder, expectation, or eager attention.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ

a-gape

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀγάπηagápē

Ví dụ

  • , , .Ở khung hình cuối, anh ngửa đầu ra sau và gào khóc, miệng há hốc.
  • " 91," .""Đây là Sammy 91," anh nói với hai tá du khách đang đứng xem há hốc miệng.
  • Richard's , , .Anh ngước nhìn vào mắt Richard, mắt anh mở lớn vì kinh ngạc, miệng há hốc.

AI