Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Há hốc miệng, ngạc nhiêntính từIn a state of astonishment, wonder, expectation, or eager attention; as with mouth hanging open.
- Há hốc, toang hoáctính từWide open.
- Tình yêu thánh thiện, tình huynh đệdanh từkhông đếm được (uncountable)The love of God for mankind, or the benevolent love of Christians for others.
- Tình yêu vị tha, tình thiêng liêngdanh từkhông đếm được (uncountable)Spiritual, altruistic, beneficial love which wills good for others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- agapeDạng gốc (base form)
- agapai (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- agapae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- more agapeSo sánh hơn (comparative)
- most agapeSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 1
Há hốc miệng
- Há hốc miệng, ngạc nhiênIn a state of astonishment, wonder, expectation, or eager attention.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc agapeVí dụ
- , , .Ở khung hình cuối, anh ngửa đầu ra sau và gào khóc, miệng há hốc.
- " 91," .""Đây là Sammy 91," anh nói với hai tá du khách đang đứng xem há hốc miệng.
- Richard's , , .Anh ngước nhìn vào mắt Richard, mắt anh mở lớn vì kinh ngạc, miệng há hốc.