Dịch

gape

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Há hốc miệng, ngápđộng từnội động từ (intransitive)To open the mouth wide, especially involuntarily, as in a yawn, anger, or surprise.
  2. Nhìn trân trân, ngẩn ngườiđộng từnội động từ (intransitive)To stare in wonder.
  3. Há rộng, mở toangđộng từnội động từ (intransitive)To open wide; to display a gap.
  4. Cái há hốc, cái ngápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of gaping; a yawn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gapeNguyên thể (infinitive)
  2. gapesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gapingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gape (at sb/sth)há hốc mồm nhìn ai/cái gì
  • gape openhá hốc, mở toangHe stood yawning, his pyjama jacket gaping open.Anh ta đứng ngáp, chiếc áo khoác ngủ mở toang.

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Há miệng hít mùi
  1. nội động từ (intransitive)To open the passage to the vomeronasal organ, analogous to the flehming in other animals.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigapen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgapa“to gape”

Cùng gốc (doublet)gap

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , , . .Eustace há hốc mồm kinh ngạc nhìn anh ta. Khi vẻ lịch thiệp biến mất, như lúc này, cậu ta có vẻ mặt ngây thơ đến mức gần như trẻ con. Cứ như thể thế giới chưa từng chạm đến cậu ta vậy.
  • . .Người xấu và kẻ ngốc có lợi thế nhất trên đời này. Họ có thể ngồi thảnh thơi và ngẩn người xem kịch.
  • :Nấm mồ đang đói khát há miệng đòi phần nợ của nó:

AI