gape-mouthed
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Choáng ngợp với sự kinh ngạc hoặc kinh ngạctính từOverwhelmed with awe or astonishment.
- Có một cái miệng rộng mởtính từHaving a wide-open mouth.
- Có độ mở rộngtính từHaving a wide opening.
- Trong trạng thái kinh ngạc hoặc kinh ngạctrạng từIn a state of awe or astonishment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gape-mouthedDạng gốc (base form)
- more gape-mouthedSo sánh hơn (comparative)
- most gape-mouthedSo sánh nhất (superlative)