Dịch

gape-mouthed

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Choáng ngợp với sự kinh ngạc hoặc kinh ngạctính từOverwhelmed with awe or astonishment.
  2. Có một cái miệng rộng mởtính từHaving a wide-open mouth.
  3. Có độ mở rộngtính từHaving a wide opening.
  4. Trong trạng thái kinh ngạc hoặc kinh ngạctrạng từIn a state of awe or astonishment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gape-mouthedDạng gốc (base form)
  2. more gape-mouthedSo sánh hơn (comparative)
  3. most gape-mouthedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ,” ( brow-beating , ,) “ .”
  • , , fish-white, .
  • .

AI