Dịch

mouthed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có miệng xác địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified type of mouth.

Cụm từ (phrase)

open-mouthedtính từVới cái miệng mở
hot-mouthedtính từCứng đầu hoặc không thể kiểm soát được
bell-mouthedtính từLoe miệng
deep-mouthedtính từCó giọng nói trầm thấp
flat-mouthedtính từCó miệng rộng
foul-mouthedtính từĂn nói thô tục, ăn nói tục tĩu, ăn nói thô l
full-mouthedtính từCủa một con cừu: đã phát triển tất cả các răng vĩnh viễn
gold-mouthedtính từCó tài hùng biện đặc biệt, có sức thuyết phục hoặc có năng khiếu về diễn thuyết

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có hình miệng
  1. không so sánh (not comparable)Formed into a mouth.

Ví dụ

  • " ."Tom mấp máy câu "cảm ơn".
  • " ".Từ phía bên kia phòng, cô ấy mấp máy câu "Em yêu anh".

AI