Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
full-mouthed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một con cừu: đã phát triển tất cả các răng vĩnh viễn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a sheep: having developed all of its permanent teeth.
AI
1
Của một con cừu: đã phát triển tất cả các răng vĩnh viễn
1
Của một con cừu: đã phát triển tất cả các răng vĩnh viễn
1
Của một con cừu: đã phát triển tất cả các răng vĩnh viễn