Dịch

mouthedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của việc có một loại miệng cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of having a particular type of mouth.

Cụm từ (phrase)

mealy-mouthednessChưa có nghĩa
loud-mouthednessChưa có nghĩa
open-mouthednessChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI